Home / Việc Làm Vui / Luyện Thành ngữ tiếng Anh nói với từ liên quan đến động vật (animals)

Luyện Thành ngữ tiếng Anh nói với từ liên quan đến động vật (animals)

Thành ngữ tiếng Anh

Dưới đây là những thành ngữ được nói với những động vật quen thuộc xung quanh chúng ta.

Saying with Bees

  • The bee’s knees: an outstanding person or thing.

Chỉ ai đó, vật gì hoặc điều gì cực kì thông minh, giỏi giang và nổi bật nhất.

Example: you brought me chocolate for no reason. You’re the bee’s knees.

  • Busy as a bee: to be extremely busy; to be active; to do many things quickly.

Điều này có nghĩa là bạn rất bận rộn.

Example: margaret is a CEO of a major company. She’s always busy as a bee.

  • Have a bee in one’s bonnet: to be bothered by something and be focused on it.

Cụm từ này thường được dùng khi bạn lo lắng hay bực tức về điều gì.

Example: the teacher has a bee in his bonnet about his students’ cheating.

  • Queen bee: a person who holds the most important position in a place.

Người hay tỏ ra là người quan trọng.

Example: Marie is used to being the queen bee within her circle of friends.

Saying with Cat

  • Let the cat out of the bag: to accidentally reveal a secret (let a secret be known).

Có nghĩa là vô tình để lộ bí mật hay một điều đáng nhẽ sẽ gây ngạc nhiên.

Example: Trevor’s birthday party was going to be a surprise, but Janice let the cat out of the bag. Now, Trevor knows about the party.

  • Curiosity killed the cat: used to warn someone not to ask too many questions.

Nghĩa là tò mò có thể khiến bạn vướng vào rắc rối, thường được dùng để cảnh báo ai đừng nên soi mói vào chuyện người khác.

Example: Don’t ask the teacher too many question about our exam or he may make it harder. Remember, curiosity killed the cat.

  • Like a cat on a hot tin roof: used to describe someone who is anxious or nervous.

Nghĩa là hay hoảng sợ, lo lắng, bồn chồn, khó mà ngồi yên được.

Example: Kim is usually calm and quiet, but this morning she’s like a cat on a hot tin roof. Maybe she has an exam today.

  • Copycat: a person who copies (does the same thing as) the behaviors of another person.

Một người sao chép (làm điều tương tự) các hành vi của người khác.

Example: when we were children, my younger brother used to be such a copycat. He did everything I did and wore the same clothes that I wore.

  • Like herding cats: a frustrating, diffucult, and often useless attempt to control or organize a group, event, or situation.

Nghĩa là rất khó quản lý và gần như không thể kiểm soát, tổ chức được.

Example: I organized a week-long vacation for my entire family. Getting everyone ready on time for the daily tour was like herding cats.

  • Cat got your tongue? : asked to someone who is being unusually quiet, to prompt an answer I asked you a question.

Nếu ai đó hỏi câu này nghĩa là họ muốn biết vì sao bạn lại im lặng trong khi đáng lẽ ra bạn phải nói gì đó.

Example: What’s the matter? Cat got your tongue?

  • Catnap: a shop period of sleep.

Giấc ngủ chợp, một giấc ngủ ngắn.

Example: I’m so sleepy today. I wish I could take a catnap at work.

  • Look like something the cat dragged in: to look disheveled (very untidy oe messy).

Dùng để miêu tả những thứ dơ bẩn, luộm thuộm.

Example: did you stay up all night studying? You look like something the cat draagged in. You should take a shower and put on clean clothes.

Cow idioms

  • Cash cow: someone or something that makes a lot of money for a business, organization, etc. and that ofetn provides money for the rest of the business.

Để chỉ một doanh nghiệp hay một món hàng mang lại rất nhiều lợi nhuận.

Example: Apple TV is a cach cow for Apple. They’ve made $1 billion in media sales.

  • Take the bull by the horns: to take action in a difficult or unpleasant situation.

Có nghĩa là đối phó với tình huống khó khăn một cách dũng cảm và mạnh mẽ.

Example: If you want to go to college, take the bull by the horns and start applying.

  • Until the cows come home: for a very long time.

Cụm từ này xuất phát từ hình ảnh con bò đủng đỉnh (languid) chậm rãi đi về chuồng nên có nghĩa là lâu dài, vô tận.

Example: we can argua until the cows come home, but I won’t change my opinion.

  • Bull in a china shop: insensitive to delicate situations; to be so clumsy that one breaks things unintentionally.

Nghĩa là một người lóng ngóng, vụng về hay không biết cư xử khiến cho người khác mất lòng.

Example: I can’t take my young son into a store with anything breakeble. He’s like a bull in a china shop.

Idioms Horse

  • Hold your horses: wait a moment; used to tell someone to stop and think before acting.

Nghĩa là bình tĩnh nào, đừng nóng, đừng vội.

Example: Hold your horses! This is big decision, so let’s think about this before we sign the contract.

  • Eat like a horse: to eat a lot; to be able to eat a lot of food.

Nghĩa là ăn rất khỏe.

Example: my brother eats like a horse,but he never gains weight.

  • Look a gift horse in the mouth: to refuse or criticize something that is given to you for free.

Cụm từ này ý nói đừng chê bai, soi xét món quà bạn được tặng, hãy biết ơn cảm kích.

Example: my aunt gave me a necklace that I don’t like, but I didn’t tell her. I never look a gift horse in the mouth.

  • Beat a dead horse: to waste effort on something when there is no chance of succeeding.

Nghĩa là làm đi làm lại một việc gì vô ích, cố gắng làm trong khi không có hy vọng gì cả.

Example: he keeps trying to get his proposal when there is no chance of succeeding. Example: he keeps trying to get his proposal accepted, but I think he’s beating a dead horse.

  • Get off one’s high horse: stop acting as if one is better than other people.

Ngừng hành động như thể là một người giỏi hơn người khác.

Example: you don’t know more about this company than we do. Get off your high horse.

  • Horse around: to play a little roughly and/or loudly.

Có nghĩa là cư xử ngớ ngẩn, gây ồn ào và làm gián đoạn (câu chuyện, việc gì…)

Example: we’re in a library. Stop horsing around!

  • One-horse town: a small town with little to do or see.

Nghĩa là một nơi nhỏ, bình thường, thường bị coi là tẻ nhạt, buồn chán.

Example: she grew up in a one-horse town, so she couldn’t wait to move to New York City.

  • A horse of another (different) color: a situation that is different from what was expected or planned.

Nghĩa là một vấn đề hoàn toàn khác.

Example: when Kevin gets here, we’ll strart working on his project. If he doesn’t come, that’s a horse of a different color.

Trung tâm tiếng Anh online HocHay: https://local.google.com/place?id=17925709090940119267&use=posts&lpsid=4034973279029658873

#Hochay #HoctiengAnh #HocAnhvanonline #LuyenthitiengAnh #HocgioitiengAnh #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #DetiengaAnhonline #NguphaptiengAnh #EnglishIdioms #ThanhngutiengAnh #thanhngutienganhthongdung #thanhngutienganhphobien

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Thanh Huyền Học Hay

Check Also

Học giỏi Hóa lớp 12 Bài Phương pháp giải bài tập kim loại kiềm và kiềm thổ

Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước   Dạng 1: Hỗn hợp kim …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *